Theo van bản kỹ thuật đo lường Việt Nam: ĐLVN 334 : 2020 do Ban kỹ thuật đo lường TC 7 ²Phương tiện đo độ dài và các đại lượng liên quan² biên soạn, Viện Đo lường Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ban hành.
I. Quy trình hiệu chuẩn máy thủy bình ( máy thủy chuẩn) QTHC.005 : 2025
1. Phạm vi áp dụng
Phương pháp này được sử dụng để hiệu chuẩn góc thuỷ chuẩn (góc đứng 0O so với mặt thủy chuẩn nằm ngang) với độ chính xác đến 0,5”.
2. Các phép hiệu chuẩn
Phải lần lượt tiến hành các phép hiệu chuẩn ghi trong Bảng 1
Các phương tiện dùng để hiệu chuẩn máy thuỷ chuẩn ghi trong Bảng 2.
Bảng 2
TT
Tên phương tiện
Đặc trưng kỹ thuật
Áp dụng cho mục của quy
trình
1
Hai ống tự động chuẩn trực (AKF) hoặc
2 máy toàn đạc (Xem Phụ lục 2, 3)
Độ chính xác góc đứng: Tốt hơn máy thuỷ chuẩn 3 lần (Sai số không lớn hơn 1/3 sai
số máy thuỷ chuẩn)
5
2
Bàn hoặc giá đặt máy thuỷ chuẩn và 2 ống AKF
Có thể chỉnh để ống kính máy thuỷ chuẩn và 2 ống AKF nằm trên đường thẳng
5
4. Điều kiện hiệu chuẩn
Khi tiến hành hiệu chuẩn các mẫu góc, phải tuân thủ các yêu cầu về môi trường sau: Nhiệt độ không khí trong phòng (23 ± 5) oC;
Độ ẩm tương đối của không khí không quá (65 ± 15) %; Áp suất khí quyển không quá (100 ± 4) kPa.
Phải cách ly các nguồn gây rung có thể cảm nhận được tại nơi đặt máy hiệu chuẩn.
Hình 1: Sơ đồ lắp đặt các ống chuẩn trực
5. Tiến hành hiệu chuẩn
5.1 Kiểm tra bên ngoài
Phải kiểm tra bên ngoài theo các yêu cầu sau đây:
- Các bộ phận của máy phải làm việc bình thường, ốc cân máy, vít vi động không bị rơ, không chặt quá.
- Máy phải vững chắc khi quay bộ phận ngắm, các bộ phận quang học, lưới chữ thập phải sạch và rõ.
5.2Kiểm tra kỹ thuật
Phải kiểm tra kỹ thuật theo các yêu cầu sau đây:
- Kiểm tra ống thuỷ tròn
- Máy ở vị trí cân bằng, quay máy quanh trục của nó thì bọt nước tròn không vượt khỏi vòng trung tâm của bọt thủy tại bất kỳ vị trí nào.
- Kiểm tra ống thuỷ dài (nếu có)
5.3 Kiểm tra đo lường
Xác định sai số góc thuỷ chuẩn
+ Đặt máy thuỷ chuẩn và ống AKF thứ nhất (AKF1) trên bàn hoặc giá sao cho có thể chỉnh để ngắm đối 2 ống kính với nhau (Hình 1).
+ Chỉnh ống kính của AKF1 để nhìn rõ vạch chuẩn tâm của máy thuỷ chuẩn.
+ Chỉnh góc ống kính AKF1 sao cho tâm vạch khắc AKF1 trùng vạch ngang tâm của máy thuỷ chuẩn.
+ Nhấc máy thủy chuẩn ra ngoài vị trí trong Hình 1.
+ Đưa máy thuỷ chuẩn vào vị trí ban đầu (Hình 1), quay ống kính 180O để ngắm đối vào AKF2.
+ Sai số góc của máy thuỷ chuẩn là ∆ß.
Xác định ĐKĐBĐ
Xử lý kết quả
Sai số tổng của máy thuỷ chuẩn được tính theo công thức: ME = |∆ß | + U
Máy thuỷ chuẩn sau khi hiệu chuẩn có ME ≤ 𝑀𝑃𝐸 được dán tem, cấp giấy chứng nhận hiệu chuẩn kèm theo thông báo kết quả hiệu chuẩn
n = 5; xi là kết quả đo lặp (mục 5.3.1); 𝑥̅ là giá trị trung bình 5 kết quả đo.
b/ Thành phần ĐKĐBĐ của góc chuẩn AKF1 với độ chính xác theo tài liệu kỹ thuật của ống AKF1 (± a):
√3
𝑢𝐵1 = 𝑎
Trong trường hợp AKF1 được hiệu chuẩn có ĐKĐBĐ là U1 thì
𝑘
𝑢𝐵1 = 𝑈1
c/ Thành phần ĐKĐBĐ của góc chuẩn AKF2 với độ chính xác
√3
𝑢𝐵2 = 𝑏
Trong trường hợp AKF2 được hiệu chuẩn có ĐKĐBĐ là U2 thì:
𝑘
𝑢𝐵2 = 𝑈2
d/ Xác định ĐKĐBĐ tổng hợp:
e/ ĐKĐBĐ mở rộng: U = k x uC
Phụ lục 1
(Mẫu ghi biên bản hiệu chuẩn)
CÔNG TY ....................CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngàytháng năm 20
BIÊN BẢN HIỆU CHUẨN Số:.........
Tên phương tiện đo: Máy thuỷ chuẩn Kiểu:Số:
Hãng sản xuất: Năm sản xuất:
Đặc trưng kỹ thuật:
Cơ sở sử dụng:
Phương pháp thực hiện: QTHC.005 : 2025 Chuẩn, thiết bị chính được sử dụng:
02 AKF :
Điều kiện môi trường:
Nhiệt độ: Độ ẩm: Áp suất khí quyển: Người thực hiện:
Ngày thực hiện:
Địa điểm thực hiện:
Số liệu và kết quả:
Kết quả kiểm tra bên ngoài và kiểm tra kỹ thuật:
Kết quả kiểm tra đo lường:
Bảng: Kết quả xác định sai số góc thuỷ chuẩn
Giá trị chuẩn (”)
Sai số góc thuỷ chuẩn ∆ß (”)
Sai số TB
uA
U
ME
MPE
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
Lần 5
0
Kết luận:…
Người soát lại Người thực hiện
II: Quy trình kiểm định máy thủy bình ( Máy thủy chuẩn)
1.Phạm vi áp dụng
Văn bản kỹ thuật này quy định quy trình kiểm định ban đầu, kiểm định định kỳ và kiểm định sau sửa chữa cho phương tiện đo thủy chuẩn có độ lệch chuẩn1 ≥ 0,5 mm/1000 m.
2. Giải thích từ ngữ
Trong tài liệu này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
2.1 Phương tiện đo thủy chuẩn (Levels):
Phương tiện đo thủy chuẩn (hay còn gọi là máy thủy bình) là phương tiện đo (PTĐ) dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học.
2.2 Mia thủy chuẩn (Levelling staffs):
Mia thủy chuẩn (mia) là loại thước vạch chuyên dụng được dùng làm phương tiện phụ trợ của PTĐ thủy chuẩn để đo độ chênh cao giữa hai điểm đặt mia và khoảng cách từ máy tới mia.
2.3 Mia thủy chuẩn chuẩn (High accuracy level staffs):
Mia thủy chuẩn chuẩn (mia chuẩn) là loại mia có độ chính xác cao, được làm bằng nhôm hoặc Invar và sử dụng làm chuẩn để kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo thủy chuẩn.
2.4 Độ chênh cao chuẩn (Standard heigh difference):
Độ chênh cao chuẩn là sai lệch số đọc giữa hai vạch chia tương đương trên 2 mia của cặp mia chuẩn.
3. Các phép kiểm định
Phải lần lượt tiến hành các phép kiểm định ghi trong bảng 1.
Bảng 1
TT
Tên phép kiểm định
Theo điều mục của quy trình
Chế độ kiểm định
Ban đầu
Định kỳ
Sau sửa chữa
1
Kiểm tra bên ngoài
7.1
+
+
+
2
Kiểm tra kỹ thuật
7.2
+
+
+
3
Kiểm tra đo lường
7.3
+
+
+
4.Phương tiện kiểm định
Bảng 2
TT
Tên phương tiện dùng để kiểm định
Đặc trưng kỹ thuật đo lường cơ bản
Áp dụng cho điều mục của
quy trình
1
Chuẩn đo lường
Cặp mia chuẩn hoặc
Cặp thước vạch đo cao tương đương
Phạm vi đo: ³2000 mm
Độ chênh cao chuẩn được xác định căn cứ theo độ lệch chuẩn của PTĐ thủy chuẩn cần kiểm định:
+ Với PTĐ thủy chuẩn có độ lệch
chuẩn nhỏ hơn 1 mm thì độ chênh cao
7
chuẩn phải ≤ (0,1 + 0,1L) mm
+ Với PTĐ thủy chuẩn có độ lệch chuẩn ≥ 1 mm thì độ chênh cao chuẩn:
≤ (0,3 + 0,3L) mm
2
Phương tiện đo khác
Nhiệt ẩm kế
Phạm vi đo: phù hợp với điều kiện môi trường kiểm định
Độ phân giải: ≤ 0,5 ℃; ≤ 10 %RH
5
5. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định, phải đảm bảo các điều kiện môi trường sau đây:
Vị trí đặt mia chuẩn và PTĐ thủy chuẩn phải vững chắc và ổn định, không bị các rung động, chấn động làm ảnh hưởng đến quá trình đo.
Nhiệt độ và độ ẩm trong quá trình kiểm định phù hợp với điều kiện làm việc của PTĐ thủy chuẩn do nhà sản xuất quy định.
6. Chuẩn bị kiểm định
Phương tiện đo thủy chuẩn và mia chuẩn được phải để ổn định trong cùng môi trường ít nhất một giờ trước khi tiến hành kiểm định.
7. Tiến hành kiểm định
7.1Kiểm tra bên ngoài
Phải kiểm tra bên ngoài theo các yêu cầu sau đây:
Các ốc điều chỉnh, ốc hãm và toàn bộ PTĐ thủy chuẩn phải chuyển động đều.
Nivô tròn trên PTĐ thủy chuẩn phải ổn định, rõ ràng.
Hình ảnh lưới chỉ chữ thập phải rõ ràng.
Bộ phận điều chỉnh tiêu cự phải hoạt động tốt.
Chân PTĐ thủy chuẩn và các bộ phận khác phải đồng bộ, vững chắc.
Các phím bấm, màn hình, pin (đối với PTĐ thủy chuẩn điện tử) phải nhạy, rõ ràng, hoạt động tốt.
7.2Kiểm tra kỹ thuật
Phương tiện đo thủy chuẩn phải được kiểm tra kỹ thuật theo các yêu cầu sau đây:
7.2.1 Kiểm tra bọt thủy tròn
Cân bằng PTĐ thủy chuẩn sao cho bọt thủy tròn nằm chính giữa vòng trung tâm của nivô tròn gắn trên thân máy.
Quay PTĐ thủy chuẩn lần lượt 90°, 180°, 270° và 360° nếu bọt thủy tròn vẫn nằm trong vòng trung tâm thì bọt thủy tròn đạt yêu cầu kỹ thuật. Nếu bọt thủy tròn bị lệch thì hiệu chỉnh đến khi đạt yêu cầu.
7.2.2 Kiểm tra lưới chỉ chữ thập
Chỉ đứng của lưới chỉ chữ thập phải vuông góc với trục quay của ống kính.
Đặt máy lên bệ đỡ máy của hệ thống ống chuẩn trực, cân bằng máy chính xác.
Đưa một đầu chỉ đứng của máy vào trùng với đầu tương ứng của chỉ đứng trên ống chuẩn trực.
Quan sát đầu còn lại của chỉ đứng máy so với chỉ đứng của ống chuẩn trực. Nếu chỉ đứng của máy trùng với chỉ đứng của ống chuẩn trực thì tiến hành kiểm tra bước tiếp theo.
7.2.3 Kiểm tra quang trục
Phương tiện đo thủy chuẩn đạt yêu cầu kỹ thuật khi ở vị trí cân bằng thì quang trục của PTĐ thủy chuẩn nằm trên phương nằm ngang.
Để kiểm tra tiến hành như sau:
Bước 1:
Đặt 2 mia chuẩn tại 2 điểm A và B cách nhau một khoảng D³ 60 m; vị trí đặt mia chuẩn cần vững chắc và ổn định.
Đặt PTĐ thủy chuẩn tại vị trí giữa hai mia chuẩn (Hình 3). Cân bằng PTĐ thủy chuẩn, ngắm vào mia chuẩn thứ nhất tại A, đọc giá trị XA thể hiện trên mia chuẩn.
Quay PTĐ thủy chuẩn 180°, ngắm vào mia chuẩn thứ hai tại B, đọc giá trị XB thể hiện trên mia chuẩn.
Xác định hiệu số thứ nhất: ΔX = XA – XB.
Bước 2:
Đặt PTĐ thủy chuẩn tại vị trí cách mia chuẩn thứ nhất một khoảng Δ1 (Hình 4); khoảng cách Δ1 nhỏ hơn Δ/6 và lớn hơn khoảng cách tối thiểu PTĐ thủy chuẩn quan sát được. Cân bằng PTĐ thủy chuẩn, ngắm vào mia chuẩn A, đọc giá trị XA¢thể hiện trên mia chuẩn.
Nếu chênh lệch giữa hai hiệu số ½ΔX¢– ΔX½£3 mm thì tiến hành bước tiếp theo là kiểm tra đo lường. Ngược lại, phải tiến hành hiệu chỉnh lại quang trục của PTĐ thủy chuẩn cho đến khi đạt yêu cầu kỹ thuật trên.
7.3Kiểm tra đo lường
Phương tiện đo thủy chuẩn được kiểm tra đo lường theo trình tự nội dung, phương pháp và yêu cầu sau đây:
7.3.1 Trình tự tiến hành đo
Các bước tiến hành đo được thực hiện theo sơ đồ kiểm định (Hình 3).
Bước 1:
Đặt hai mia chuẩn tại 2 điểm A và B cách nhau một khoảng D³60 m; vị trí đặt mia chuẩn cần vững chắc và ổn định.
Quay PTĐ thủy chuẩn 180°, ngắm vào mia chuẩn thứ hai tại B, đọc giá trị XB,1 thể hiện trên mia chuẩn. Xác định cặp số đọc thứ nhất: (XA,1, XB,1).
Đo tương tự như trên 10 lần xác định 10 cặp số đọc: (XA,1 , XB,1 , … , XA,10 , XB,10) và đo theo chiều ngược lại (ngắm vào mia chuẩn B trước và quay lại ngắm mia chuẩn A sau) 10 lần xác định 10 cặp số đọc tiếp theo: (XB,11 , XA,11 , … , XB,20 , XA,20).
Giữa mỗi cặp số đọc, nhấc máy lên , xoay đế máy và đặt lại lên chân máy.
Bước 2:
Đổi vị trí giữa 2 mia chuẩn cho nhau, đo tương tự bước 1, xác định 20 cặp số đọc tiếp theo (XA,21 , XB,21 , … , XA,30 , XB,30) và (XB,31 , XA,31 , … , XB,40 , XA,40).
7.3.2 Tính toán
𝑑𝑗= 𝑋𝐴,𝑗− 𝑋𝐵,𝑗với j = 1, …, 40
(1)
- Với dj là hiệu giữa lần đọc về phía sau XA,j và lần đọc về phía trước XB,j
∑20𝑑𝑗
𝑑̅ =𝑗=1
120
(2)
- Với 𝑑̅1là giá trị trung bình số học của các hiệu chiều cao, dj , của tập hợp thứ 1
∑40𝑑𝑗
𝑑̅ =𝑗=21
220
(3)
Với 𝑑̅2là giá trị trung bình số học của các hiệu chiều cao, dj , của tập hợp thứ 2
Hiệu số: 𝛿= 𝑑̅1 − 𝑑̅2không ảnh hưởng đến độ lệch chuẩn nhưng đây là một dấu hiệu chỉ ra hiệu chênh lệch điểm 0 giữa 2 mia chuẩn.
Các số dư được tính như sau:
𝑟𝑗= 𝑑̅1 − 𝑑𝑗với j = 1, … , 20
(4)
𝑟𝑗= 𝑑̅2 − 𝑑𝑗với j = 21, … , 40
(5)
Với rj là số dư của hiệu chiều cao tương ứng, dj , giữa 2 mia chuẩn A và B.
Kiểm tra các số đọc, tổng các số dư của tập hợp thứ 1 và tập hợp thứ 2 sẽ bằng 0 (trừ các sai số làm tròn).
20
∑𝑟𝑗=0
𝑗=1
(6)
40
∑𝑟𝑗=0
𝑗=21
(7)
402040
∑ 𝑟2 =∑ 𝑟2 +∑ 𝑟2
𝑗𝑗𝑗
𝑗=1𝑗=1𝑗=21
(8)
𝑗=1
𝑗
Với: ∑40 𝑟2là tổng bình phương các số dư rj.
Số bậc tự do:
𝑣 = 2 × (20 − 1) = 38
(9)
Độ lệch chuẩn thực nghiệm “s” tính với khoảng cách 60 m (10)
Độ lệch chuẩn 𝑠𝐴𝐿 tính trên 1000 m(11)
7.3.3 Đánh giá
Theo tiêu chuẩn quốc tế ISO17123-2, PTĐ thủy chuẩn đạt yêu cầu nếu thỏa mãn điều kiện sau:
𝑠𝐴𝐿 ≤ σ × 1,19
(12)
Trong đó: s là độ lệch chuẩn do nhà sản xuất công bố.
8. Xử lý chung
8.1Phương tiện đo thủy chuẩn sau khi kiểm định nếu đạt các yêu cầu quy định theo quy trình kiểm định này được cấp chứng chỉ kiểm định (tem kiểm định, giấy chứng nhận kiểm định ...) theo quy định.
8.2 Phương tiện đo thủy chuẩn sau khi kiểm định nếu không đạt một trong các yêu cầu quy định của quy trình kiểm định này thì không được cấp chứng chỉ kiểm định mới và xóa dấu kiểm định cũ (nếu có).
Phụ lục
Tên cơ quan kiểm địnhBIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
........................... Số: ...............
Tên phương tiện đo: Phương tiện đo thủy chuẩn
Kiểu: …………. Số: ............. ……………
Cơ sở sản xuất: ………………. Năm sản xuất: …………
Đặc trưng kỹ thuật: Độ nhạy nivô: ……
Phạm vi tự động điều chỉnh: ……
Cơ sở sử dụng: …….........
Phương pháp thực hiện: ĐLVN 334 : 2020
Chuẩn, thiết bị chính được sử dụng:…………………
Điều kiện môi trường: Nhiệt độ: .............oC Độ ẩm:....... %
Người thực hiện: .................. Ngày thực hiện: …
Địa điểm thực hiện:………
Chế độ kiểm định:o Ban đầuo Định kỳo Sau sửa chữa
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra bên ngoài
- Chuyển động của ốc điều chỉnh, ốc hãm, máy:
¨Đạt
¨Không đạt
- Các bộ phận quang học:
¨Đạt
¨Không đạt
-Bọt thủy tròn ổn định, rõ ràng:
¨Đạt
¨Không đạt
- Lưới chỉ chữ thập:
¨Đạt
¨Không đạt
- Bộ phận điều chỉnh tiêu cự:
¨Đạt
¨Không đạt
- Chân PTĐ thủy chuẩn và các bộ phận khác:
¨Đạt
¨Không đạt
2. Kiểm tra kỹ thuật
- Kiểm tra bọt thủy tròn:
¨ Đạt
¨Không đạt
- Kiểm tra lưới chỉ chữ thập:
¨Đạt
¨Không đạt
-Kiểm tra quang trục:
¨Đạt
¨Không đạt
3. Kiểm tra đo lường
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
j
XA,j
XB,j
dj
rj
r2j
j
XA,j
XB,j
dj
rj
r2j
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)2
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)2
1
21
2
22
3
23
4
24
5
25
6
26
7
27
8
28
9
29
10
30
Tổng
Tổng
Độ lệch chuẩn sAL trên 1000 m: sAL =................... mm
Độ chính xác công bố của nhà sản xuất: s=mm
4. Kết luận
Phương tiện đo thủy chuẩn ¨ Đạt / ¨ Không đạt yêu cầu kỹ thuật về đo lường.
Người soát lại
Người thực hiện
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI T&T HƯNG PHÁT
Đ/C: 90 Phương Khê, Phường Kiến An, TP Hải Phòng
Chi nhánh: Ngã tư thôn Nội Đơn, xã Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng
Quy trình hiệu chuẩn, kiểm định máy thủy bình
I. Quy trình hiệu chuẩn máy thủy bình ( máy thủy chuẩn) QTHC.005 : 2025
1. Phạm vi áp dụng
Phương pháp này được sử dụng để hiệu chuẩn góc thuỷ chuẩn (góc đứng 0O so với mặt thủy chuẩn nằm ngang) với độ chính xác đến 0,5”.
2. Các phép hiệu chuẩn
Phải lần lượt tiến hành các phép hiệu chuẩn ghi trong Bảng 1
Bảng 1
TT
Tên phép hiệu chuẩn
Theo điều mục quy trình
1
Kiểm tra bên ngoài
5.1
2
Kiểm tra kỹ thuật
5.2
3
Kiểm tra Đo lường
5.3
3.1
Xác định sai số góc thuỷ chuẩn
5.3.1
3.2
Xác định ĐKĐBĐ
5.3.2
Đọc thêm:
Quy trình hiệu chuẩn máy thủy bình
Quy trình kiểm định máy thủy bình
3. Phương tiện hiệu chuẩn
Các phương tiện dùng để hiệu chuẩn máy thuỷ chuẩn ghi trong Bảng 2.
Bảng 2
TT
Tên phương tiện
Đặc trưng kỹ thuật
Áp dụng cho mục của quy
trình
1
Hai ống tự động chuẩn trực (AKF) hoặc
2 máy toàn đạc (Xem Phụ lục 2, 3)
Độ chính xác góc đứng: Tốt hơn máy thuỷ chuẩn 3 lần (Sai số không lớn hơn 1/3 sai
số máy thuỷ chuẩn)
5
2
Bàn hoặc giá đặt máy thuỷ chuẩn và 2 ống AKF
Có thể chỉnh để ống kính máy thuỷ chuẩn và 2 ống AKF nằm trên đường thẳng
5
4. Điều kiện hiệu chuẩn
Khi tiến hành hiệu chuẩn các mẫu góc, phải tuân thủ các yêu cầu về môi trường sau: Nhiệt độ không khí trong phòng (23 ± 5) oC;
Độ ẩm tương đối của không khí không quá (65 ± 15) %; Áp suất khí quyển không quá (100 ± 4) kPa.
Phải cách ly các nguồn gây rung có thể cảm nhận được tại nơi đặt máy hiệu chuẩn.
Hình 1: Sơ đồ lắp đặt các ống chuẩn trực
5. Tiến hành hiệu chuẩn
5.1 Kiểm tra bên ngoài
Phải kiểm tra bên ngoài theo các yêu cầu sau đây:
- Các bộ phận của máy phải làm việc bình thường, ốc cân máy, vít vi động không bị rơ, không chặt quá.
- Máy phải vững chắc khi quay bộ phận ngắm, các bộ phận quang học, lưới chữ thập phải sạch và rõ.
5.2Kiểm tra kỹ thuật
Phải kiểm tra kỹ thuật theo các yêu cầu sau đây:
+ Đặt máy thuỷ chuẩn và ống AKF thứ nhất (AKF1) trên bàn hoặc giá sao cho có thể chỉnh để ngắm đối 2 ống kính với nhau (Hình 1).
+ Chỉnh ống kính của AKF1 để nhìn rõ vạch chuẩn tâm của máy thuỷ chuẩn.
+ Chỉnh góc ống kính AKF1 sao cho tâm vạch khắc AKF1 trùng vạch ngang tâm của máy thuỷ chuẩn.
+ Nhấc máy thủy chuẩn ra ngoài vị trí trong Hình 1.
+ Đưa máy thuỷ chuẩn vào vị trí ban đầu (Hình 1), quay ống kính 180O để ngắm đối vào AKF2.
+ Sai số góc của máy thuỷ chuẩn là ∆ß.
b/ Thành phần ĐKĐBĐ của góc chuẩn AKF1 với độ chính xác theo tài liệu kỹ thuật của ống AKF1 (± a):
√3
Trong trường hợp AKF1 được hiệu chuẩn có ĐKĐBĐ là U1 thì
𝑘
c/ Thành phần ĐKĐBĐ của góc chuẩn AKF2 với độ chính xác
√3
𝑘
d/ Xác định ĐKĐBĐ tổng hợp:
e/ ĐKĐBĐ mở rộng: U = k x uC
Phụ lục 1
(Mẫu ghi biên bản hiệu chuẩn)
CÔNG TY .................... CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Ngày tháng năm 20
BIÊN BẢN HIỆU CHUẨN Số:.........
Tên phương tiện đo: Máy thuỷ chuẩn Kiểu: Số:
Hãng sản xuất: Năm sản xuất:
Đặc trưng kỹ thuật:
Cơ sở sử dụng:
Phương pháp thực hiện: QTHC.005 : 2025 Chuẩn, thiết bị chính được sử dụng:
02 AKF :
Điều kiện môi trường:
Nhiệt độ: Độ ẩm: Áp suất khí quyển: Người thực hiện:
Ngày thực hiện:
Địa điểm thực hiện:
Số liệu và kết quả:
Bảng: Kết quả xác định sai số góc thuỷ chuẩn
Giá trị chuẩn (”)
Sai số góc thuỷ chuẩn ∆ß (”)
Sai số TB
uA
U
ME
MPE
Lần 1
Lần 2
Lần 3
Lần 4
Lần 5
0
Kết luận:…
Người soát lại Người thực hiện
II: Quy trình kiểm định máy thủy bình ( Máy thủy chuẩn)
1. Phạm vi áp dụng
Văn bản kỹ thuật này quy định quy trình kiểm định ban đầu, kiểm định định kỳ và kiểm định sau sửa chữa cho phương tiện đo thủy chuẩn có độ lệch chuẩn1 ≥ 0,5 mm/1000 m.
2. Giải thích từ ngữ
Trong tài liệu này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Phương tiện đo thủy chuẩn (hay còn gọi là máy thủy bình) là phương tiện đo (PTĐ) dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất theo phương pháp đo cao hình học.
Mia thủy chuẩn (mia) là loại thước vạch chuyên dụng được dùng làm phương tiện phụ trợ của PTĐ thủy chuẩn để đo độ chênh cao giữa hai điểm đặt mia và khoảng cách từ máy tới mia.
Mia thủy chuẩn chuẩn (mia chuẩn) là loại mia có độ chính xác cao, được làm bằng nhôm hoặc Invar và sử dụng làm chuẩn để kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo thủy chuẩn.
Độ chênh cao chuẩn là sai lệch số đọc giữa hai vạch chia tương đương trên 2 mia của cặp mia chuẩn.
3. Các phép kiểm định
Phải lần lượt tiến hành các phép kiểm định ghi trong bảng 1.
Bảng 1
TT
Tên phép kiểm định
Theo điều mục của quy trình
Chế độ kiểm định
Ban đầu
Định kỳ
Sau sửa chữa
1
Kiểm tra bên ngoài
7.1
+
+
+
2
Kiểm tra kỹ thuật
7.2
+
+
+
3
Kiểm tra đo lường
7.3
+
+
+
4. Phương tiện kiểm định
Bảng 2
TT
Tên phương tiện dùng để kiểm định
Đặc trưng kỹ thuật đo lường cơ bản
Áp dụng cho điều mục của
quy trình
1
Chuẩn đo lường
Cặp mia chuẩn hoặc
Cặp thước vạch đo cao tương đương
+ Với PTĐ thủy chuẩn có độ lệch
chuẩn nhỏ hơn 1 mm thì độ chênh cao
7
chuẩn phải ≤ (0,1 + 0,1L) mm
+ Với PTĐ thủy chuẩn có độ lệch chuẩn ≥ 1 mm thì độ chênh cao chuẩn:
≤ (0,3 + 0,3L) mm
2
Phương tiện đo khác
Nhiệt ẩm kế
5
5. Điều kiện kiểm định
Khi tiến hành kiểm định, phải đảm bảo các điều kiện môi trường sau đây:
6. Chuẩn bị kiểm định
Phương tiện đo thủy chuẩn và mia chuẩn được phải để ổn định trong cùng môi trường ít nhất một giờ trước khi tiến hành kiểm định.
7. Tiến hành kiểm định
Phải kiểm tra bên ngoài theo các yêu cầu sau đây:
Phương tiện đo thủy chuẩn phải được kiểm tra kỹ thuật theo các yêu cầu sau đây:
Phương tiện đo thủy chuẩn đạt yêu cầu kỹ thuật khi ở vị trí cân bằng thì quang trục của PTĐ thủy chuẩn nằm trên phương nằm ngang.
Để kiểm tra tiến hành như sau:
Bước 1:
Bước 2:
Phương tiện đo thủy chuẩn được kiểm tra đo lường theo trình tự nội dung, phương pháp và yêu cầu sau đây:
Các bước tiến hành đo được thực hiện theo sơ đồ kiểm định (Hình 3).
Bước 1:
Bước 2:
𝑑𝑗 = 𝑋𝐴,𝑗 − 𝑋𝐵,𝑗 với j = 1, …, 40
(1)
- Với dj là hiệu giữa lần đọc về phía sau XA,j và lần đọc về phía trước XB,j
∑20 𝑑𝑗
𝑑̅ = 𝑗=1
1 20
(2)
- Với 𝑑̅1 là giá trị trung bình số học của các hiệu chiều cao, dj , của tập hợp thứ 1
∑40 𝑑𝑗
𝑑̅ = 𝑗=21
2 20
(3)
𝑟𝑗 = 𝑑̅1 − 𝑑𝑗 với j = 1, … , 20
(4)
𝑟𝑗 = 𝑑̅2 − 𝑑𝑗 với j = 21, … , 40
(5)
20
∑ 𝑟𝑗 = 0
𝑗=1
(6)
40
∑ 𝑟𝑗 = 0
𝑗=21
(7)
40 20 40
∑ 𝑟2 = ∑ 𝑟2 + ∑ 𝑟2
𝑗 𝑗 𝑗
𝑗=1 𝑗=1 𝑗=21
(8)
𝑗=1
𝑗
𝑣 = 2 × (20 − 1) = 38
(9)
Theo tiêu chuẩn quốc tế ISO17123-2, PTĐ thủy chuẩn đạt yêu cầu nếu thỏa mãn điều kiện sau:
𝑠𝐴𝐿 ≤ σ × 1,19
(12)
Trong đó: s là độ lệch chuẩn do nhà sản xuất công bố.
8. Xử lý chung
Phụ lục
Tên cơ quan kiểm định BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH
........................... Số: ...............
Tên phương tiện đo: Phương tiện đo thủy chuẩn
Kiểu: …………. Số: ............. ……………
Cơ sở sản xuất: ………………. Năm sản xuất: …………
Đặc trưng kỹ thuật: Độ nhạy nivô: ……
Phạm vi tự động điều chỉnh: ……
Cơ sở sử dụng: …….........
Phương pháp thực hiện: ĐLVN 334 : 2020
Chuẩn, thiết bị chính được sử dụng:…………………
Điều kiện môi trường: Nhiệt độ: .............oC Độ ẩm:....... %
Người thực hiện: .................. Ngày thực hiện: …
Địa điểm thực hiện: ………
Chế độ kiểm định: o Ban đầu o Định kỳ o Sau sửa chữa
KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH
1. Kiểm tra bên ngoài
- Chuyển động của ốc điều chỉnh, ốc hãm, máy:
¨ Đạt
¨ Không đạt
- Các bộ phận quang học:
¨ Đạt
¨ Không đạt
- Bọt thủy tròn ổn định, rõ ràng:
¨ Đạt
¨ Không đạt
- Lưới chỉ chữ thập:
¨ Đạt
¨ Không đạt
- Bộ phận điều chỉnh tiêu cự:
¨ Đạt
¨ Không đạt
- Chân PTĐ thủy chuẩn và các bộ phận khác:
¨ Đạt
¨ Không đạt
2. Kiểm tra kỹ thuật
- Kiểm tra bọt thủy tròn:
¨ Đạt
¨ Không đạt
- Kiểm tra lưới chỉ chữ thập:
¨ Đạt
¨ Không đạt
- Kiểm tra quang trục:
¨ Đạt
¨ Không đạt
3. Kiểm tra đo lường
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
j
XA,j
XB,j
dj
rj
r2j
j
XA,j
XB,j
dj
rj
r2j
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)2
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)2
1
21
2
22
3
23
4
24
5
25
6
26
7
27
8
28
9
29
10
30
Tổng
Tổng
4. Kết luận
Phương tiện đo thủy chuẩn ¨ Đạt / ¨ Không đạt yêu cầu kỹ thuật về đo lường.
Người soát lại
Người thực hiện
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI T&T HƯNG PHÁT
Đ/C: 90 Phương Khê, Phường Kiến An, TP Hải Phòng
Chi nhánh: Ngã tư thôn Nội Đơn, xã Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng
Tại Hà Nội: 139 Láng Hạ, Đống Đa
Tại TP Hồ Chí Minh: 57 Phổ Quang, Phường Tân Sơn Hòa
MST: 0202134648
DĐ: 0977 582820 ( Mr Thảo)
Website: www.tracdiahungphat.com
Email: maydodachungphat@gmail.com
MUA BÁN- SỬA CHỮA- KIỂM ĐỊNH MÁY ĐO ĐẠC
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM
- Máy Thủy Bình
- Máy Toàn Đạc Điện Tử
- Máy Định Vị GPS